0978715955 autobaohiem@gmail.com

Xe ô tô kinh doanh vận tải (28 sản phẩm)

Căn cứ theo quy định tại Điều 66 Luật giao thông đường bộ năm 2008, kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được quy định như sau:

1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô bao gồm:

a) Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến với lịch trình, hành trình nhất định;

b) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành với cự ly, phạm vi hoạt động nhất định;

c) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền;

d) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng không theo tuyến cố định được thực hiện theo hợp đồng vận tải;

đ) Kinh doanh vận tải khách du lịch theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch.

2. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô bao gồm:

a) Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường;

b) Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải;

c) Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng;

d) Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm.

3. Chính phủ quy định cụ thể về kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Trên đây là nội dung tư vấn về kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Để hiểu rõ và chi tiết hơn vui lòng xem thêm tại Luật giao thông đường bộ năm 2008. Mong là những thông tin chia sẻ trên đây sẽ giúp ích cho bạn.

Số TT Loại xe Phí bảo hiểm
1 Trên 25 chỗ ngồi 5.294.300 đ
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.021.900 đ
3 Loại xe 47 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
4 Loại xe 45 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
5 Loại xe 35 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
6 Loại xe 30 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
7 Loại xe 29 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
8 Loại xe 25 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300 đ
9 Loại xe 24 chỗ ngồi theo đăng ký 5.095.200 đ
10 Loại xe 23 chỗ ngồi theo đăng ký 4.056.800 đ
11 Loại xe 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.866.500 đ
12 Loại xe 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.700.400 đ
13 Loại xe 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.510.100 đ
14 Loại xe 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.345.100 đ
15 Loại xe 18 chỗ ngồi theo đăng ký 3.155.900 đ
16 Loại xe 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.989.800 đ
17 Loại xe 16 chỗ ngồi theo đăng ký 3.359.400 đ
18 Loại xe 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.633.400 đ
19 Loại xe 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.443.100 đ
20 Loại xe 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.253.900 đ
21 Loại xe 12 chỗ ngồi theo đăng ký 2.004.200 đ
22 Loại xe 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.821.600 đ
23 Loại xe 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.663.200 đ
24 Loại xe 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.544.400 đ
25 Loại xe 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.378.300 đ
26 Loại xe 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.188.000 đ
27 6 chỗ ngồi 500.000 đ
28 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 831.600 đ
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập2
  • Hôm nay55
  • Tháng hiện tại1,337
  • Tổng lượt truy cập15,441
Đối tác chiến lược
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây